Nghĩa của từ "family that prays together stays together" trong tiếng Việt

"family that prays together stays together" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

family that prays together stays together

US /ˈfæm.li ðæt preɪz təˈɡɛð.ɚ steɪz təˈɡɛð.ɚ/
UK /ˈfæm.li ðæt preɪz təˈɡɛð.ə steɪz təˈɡɛð.ə/
"family that prays together stays together" picture

Thành ngữ

gia đình cùng nhau cầu nguyện thì sẽ luôn gắn bó bên nhau

a proverb suggesting that families who share religious faith and activities are more likely to remain united and strong

Ví dụ:
My grandmother always said that the family that prays together stays together.
Bà tôi luôn nói rằng gia đình cùng nhau cầu nguyện thì sẽ luôn gắn bó bên nhau.
They attribute their long-lasting bond to the belief that a family that prays together stays together.
Họ cho rằng mối quan hệ bền chặt của mình là nhờ niềm tin rằng gia đình cùng nhau cầu nguyện thì sẽ luôn gắn bó bên nhau.